XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗合 đọc là àn hé, nghĩa là đồng ý ngầm; nhất trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暗合

[àn hé] [暗 合]

đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào

这座古村落的布局暗合传统风水之说。

zhè zuò gǔ cūn luò de bù jú àn hé chuán tǒng fēng shuǐ zhī shuō.

Bố cục của ngôi làng cổ này ngầm thuận theo thuyết phong thủy truyền thống.

Hỏi đáp về từ 暗合

暗合 nghĩa là gì?

暗合 (àn hé) nghĩa là đồng ý ngầm; nhất trí.

Cách viết 暗合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.