XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暴跌 đọc là bào diē, nghĩa là (kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暴跌

[bào diē] [暴 跌]

(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)

对,由于持续的极端气候,灌浆期遭遇严重热害,总产量暴跌了近三成。

duì, yóu yú chí xù de jí duān qì hòu, guàn jiāng qī zāo yù yán zhòng rè hài, zǒng chǎn liàng bào diē le jìn sān chéng.

Đúng thế, do khí hậu cực đoan kéo dài, giai đoạn vào hạt gặp phải nắng nóng nghiêm trọng, tổng sản lượng tụt dốc gần 30%.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

股市暴跌,几百亿资金瞬间蒸发。

gǔ shì bào diē, jǐ bǎi yì zī jīn shùn jiān zhēng fā.

Thị trường chứng khoán giảm mạnh, hàng chục tỷ vốn bốc hơi trong chớp mắt.

这家公司的业绩暴跌速度快得有点吓人。

zhè jiā gōng sī de yè jì bào diē sù dù kuài de yǒu diǎn xià rén.

Tốc độ sụt giảm doanh số của công ty này nhanh đến mức có chút đáng sợ.

Hỏi đáp về từ 暴跌

暴跌 nghĩa là gì?

暴跌 (bào diē) nghĩa là (kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.).

Cách viết 暴跌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暴, 跌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.