XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

板凳 đọc là bǎn dèng, nghĩa là ghế băng hoặc ghế đẩu; lượng từ: 张 (zhāng), 条 (tiáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

板凳

[bǎn dèng] [板 凳]

ghế băng hoặc ghế đẩu; lượng từ: 张 (zhāng), 条 (tiáo)

您说得很透彻,只要数数式考核依旧主导资源分配,青年学者就很难安心坐冷板凳。

nín shuō de hěn tòu chè, zhǐ yào shuò shuò shì kǎo hé yī jiù zhǔ dǎo zī yuán fēn pèi, qīng nián xué zhě jiù hěn nán ān xīn zuò lěng bǎn dèng.

Thầy nói rất thấu đáo, chỉ cần kiểu đánh giá đếm số lượng vẫn chi phối việc phân bổ nguồn lực, học giả trẻ sẽ rất khó an tâm ngồi vững trên ghế lạnh nghiên cứu.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

对呀,宽容失败的长期资助加上科学评价,才能让青年学者坐稳冷板凳,产出重大突破。

duì ya, kuān róng shī bài de cháng qī zī zhù jiā shàng kē xué píng jià, cái néng ràng qīng nián xué zhě zuò wěn lěng bǎn dèng, chǎn chū zhòng dà tū pò.

Đúng thế ạ, tài trợ dài hạn bao dung thất bại cộng với đánh giá khoa học mới giúp các học giả trẻ kiên trì nghiên cứu âm thầm để tạo ra đột phá lớn.

Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học

Hỏi đáp về từ 板凳

板凳 nghĩa là gì?

板凳 (bǎn dèng) nghĩa là ghế băng hoặc ghế đẩu; lượng từ: 张 (zhāng), 条 (tiáo).

Cách viết 板凳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 板, 凳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 板凳?

Thường gặp: 坐冷板凳 (zuò lěng bǎn dèng) – làm công việc không quan trọng; 桌椅板凳 (zhuō yǐ bǎn dèng) – bàn ghế.