构词
[gòu cí] [构 词]
từ ghép
构词 đọc là gòu cí, nghĩa là từ ghép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
构词 (gòu cí) nghĩa là từ ghép.
Viết lần lượt từng chữ 构, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 构词学 (gòu cí xué) – hình thái học (ngôn ngữ học); 构词法意识 (gòu cí fǎ yì shí) – nhận thức cấu trúc từ.