复词
[fù cí] [复 词]
từ ghép; từ đa âm tiết
复词 đọc là fù cí, nghĩa là từ ghép; từ đa âm tiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
复词 (fù cí) nghĩa là từ ghép; từ đa âm tiết.
Viết lần lượt từng chữ 复, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 合义复词 (hé yì fù cí) – từ ghép như 教室 (jiào shì) hoặc 国家 (guó jiā), có nghĩa liên quan đến…; 衍声复词 (yǎn shēng fù cí) – từ ghép như 玫瑰 (méi guī) hoặc 咖啡 (kā fēi), có nghĩa không liên quan….