核燃料燃耗
[hé rán liào rán hào] [核 燃 料 燃 耗]
mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân
核燃料燃耗 đọc là hé rán liào rán hào, nghĩa là mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé rán liào rán hào] [核 燃 料 燃 耗]
mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân
核燃料燃耗 (hé rán liào rán hào) nghĩa là mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân.
Viết lần lượt từng chữ 核, 燃, 料, 燃, 耗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.