核驳 đọc là hé bó, nghĩa là từ chối (đơn xin cấp bằng sáng chế, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核驳
核驳 nghĩa là gì?
核驳 (hé bó) nghĩa là từ chối (đơn xin cấp bằng sáng chế, v.v.).
Cách viết 核驳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 驳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.