XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桨手 đọc là jiǎng shǒu, nghĩa là người chèo thuyền; tay chèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 桨手

桨手 nghĩa là gì?

桨手 (jiǎng shǒu) nghĩa là người chèo thuyền; tay chèo.

Cách viết 桨手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桨, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.