XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

检束 đọc là jiǎn shù, nghĩa là điều tiết; kiểm soát và hạn chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 检束

检束 nghĩa là gì?

检束 (jiǎn shù) nghĩa là điều tiết; kiểm soát và hạn chế.

Cách viết 检束 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 检, 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.