XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

榜单 đọc là bǎng dān, nghĩa là danh sách trúng tuyển đại học; danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

榜单

[bǎng dān] [榜 单]

danh sách trúng tuyển đại học; danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó

这本小说入选了今年最受读者欢迎的图书榜单。

zhè běn xiǎo shuō rù xuǎn le jīn nián zuì shòu dú zhě huān yíng de tú shū bǎng dān.

Cuốn tiểu thuyết này đã được chọn vào danh sách sách được độc giả yêu thích nhất năm nay.

Hỏi đáp về từ 榜单

榜单 nghĩa là gì?

榜单 (bǎng dān) nghĩa là danh sách trúng tuyển đại học; danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó.

Cách viết 榜单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 榜, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.