横眉 đọc là héng méi, nghĩa là nhíu mày; nhăn mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 横眉
横眉 nghĩa là gì?
横眉 (héng méi) nghĩa là nhíu mày; nhăn mặt.
Cách viết 横眉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 横, 眉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 横眉?
Thường gặp: 横眉怒目 (héng méi nù mù) – nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; 横眉立目 (héng méi lì mù) – cau mày và nhìn chằm chằm; 横眉竖眼 (héng méi shù yǎn) – cau mày dữ dội.