XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

次级 đọc là cì jí, nghĩa là thứ cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

次级

[cì jí] [次 级]

thứ cấp

不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。

bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.

Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 次级

次级 nghĩa là gì?

次级 (cì jí) nghĩa là thứ cấp.

Cách viết 次级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 次, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 次级?

Thường gặp: 次级贷款 (cì jí dài kuǎn) – cho vay dưới chuẩn; 次级抵押贷款 (cì jí dǐ yā dài kuǎn) – khoản vay thế chấp dưới chuẩn.