XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二代 đọc là èr dài, nghĩa là thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 二代

二代 nghĩa là gì?

二代 (èr dài) nghĩa là thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...).

Cách viết 二代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二代?

Thường gặp: 官二代 (guān èr dài) – con cái của quan chức; 富二代 (fù èr dài) – thế hệ thứ hai của những doanh nhân trở nên giàu có dưới thời cải cá…; 星二代 (xīng èr dài) – con cái của người nổi tiếng; 独二代 (dú èr dài) – thế hệ thứ hai là con một; 穷二代 (qióng èr dài) – những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm….