二代
[èr dài] [二 代]
thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)
二代 đọc là èr dài, nghĩa là thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
二代 (èr dài) nghĩa là thứ cấp; hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...).
Viết lần lượt từng chữ 二, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 官二代 (guān èr dài) – con cái của quan chức; 富二代 (fù èr dài) – thế hệ thứ hai của những doanh nhân trở nên giàu có dưới thời cải cá…; 星二代 (xīng èr dài) – con cái của người nổi tiếng; 独二代 (dú èr dài) – thế hệ thứ hai là con một; 穷二代 (qióng èr dài) – những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm….