穷二代
[qióng èr dài] [穷 二 代]
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980
穷二代 đọc là qióng èr dài, nghĩa là những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qióng èr dài] [穷 二 代]
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980
穷二代 (qióng èr dài) nghĩa là những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980.
Viết lần lượt từng chữ 穷, 二, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.