XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

官二代 đọc là guān èr dài, nghĩa là con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代 (fù èr dài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 官二代

官二代 nghĩa là gì?

官二代 (guān èr dài) nghĩa là con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代 (fù èr dài).

Cách viết 官二代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 官, 二, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.