XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

武装冲突 đọc là wǔ zhuāng chōng tū, nghĩa là xung đột vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

武装冲突

[wǔ zhuāng chōng tū] [武 装 冲 突]

xung đột vũ trang

王老师,我查阅了现行《难民地位公约》,它主要保护因政治迫害或武装冲突流亡的人。

wáng lǎo shī, wǒ chá yuè le xiàn xíng« nàn mín dì wèi gōng yuē», tā zhǔ yào bǎo hù yīn zhèng zhì pò hài huò wǔ zhuāng chōng tū liú wáng de rén.

Thầy Vương, em đã tra cứu "Công ước về vị thế của người tị nạn" hiện hành, nó chủ yếu bảo vệ những người lưu vong vì bị đàn áp chính trị hoặc xung đột vũ trang.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

双方武装冲突造成多人伤亡。

shuāng fāng wǔ zhuāng chōng tū zào chéng duō rén shāng wáng.

Xung đột vũ trang giữa hai bên đã gây nhiều thương vong.

随着矛盾不断升级,这两国边界地区的武装冲突呈现愈演愈烈之势。

suí zhe máo dùn bú duàn shēng jí, zhè liǎng guó biān jiè dì qū de wǔ zhuāng chōng tū chéng xiàn yù yǎn yù liè zhī shì.

Khi mâu thuẫn không ngừng leo thang, các cuộc xung đột vũ trang ở khu vực biên giới hai nước có xu hướng ngày càng dữ dội.

Hỏi đáp về từ 武装冲突

武装冲突 nghĩa là gì?

武装冲突 (wǔ zhuāng chōng tū) nghĩa là xung đột vũ trang.

Cách viết 武装冲突 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 武, 装, 冲, 突 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.