XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

死死 đọc là sǐ sǐ, nghĩa là cứng nhắc; kiên định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

死死

[sǐ sǐ] [死 死]

cứng nhắc; kiên định; không lay chuyển

他的把柄被对手死死捏在手里。

tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.

Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.

坏人冲过来死死掐住他的喉咙。

huài rén chōng guò lái sǐ sǐ qiā zhù tā de hóu lóng.

Kẻ xấu xông tới bóp chặt lấy cổ họng anh ấy.

Hỏi đáp về từ 死死

死死 nghĩa là gì?

死死 (sǐ sǐ) nghĩa là cứng nhắc; kiên định.

Cách viết 死死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 死, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.