氢能源
[qīng néng yuán] [氢 能 源]
năng lượng hydro (năng lượng lấy từ việc sử dụng hydro làm nhiên liệu)
利用氢能源有助于减少空气污染。
lì yòng qīng néng yuán yǒu zhù yú jiǎn shǎo kōng qì wū rǎn.Sử dụng năng lượng hydro giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.
氢能源 đọc là qīng néng yuán, nghĩa là năng lượng hydro (năng lượng lấy từ việc sử dụng hydro làm nhiên liệu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng néng yuán] [氢 能 源]
năng lượng hydro (năng lượng lấy từ việc sử dụng hydro làm nhiên liệu)
利用氢能源有助于减少空气污染。
lì yòng qīng néng yuán yǒu zhù yú jiǎn shǎo kōng qì wū rǎn.Sử dụng năng lượng hydro giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.
氢能源 (qīng néng yuán) nghĩa là năng lượng hydro (năng lượng lấy từ việc sử dụng hydro làm nhiên liệu).
Viết lần lượt từng chữ 氢, 能, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.