汛期
[xùn qī] [汛 期]
mùa lũ
汛期来临之前,工人们正抓紧时间加固沿江的长堤。
xùn qī lái lín zhī qián, gōng rén men zhèng zhuā jǐn shí jiān jiā gù yán jiāng de cháng dī.Trước khi mùa lũ đến, các công nhân đang tranh thủ thời gian gia cố con đê dài dọc bờ sông.
汛期 đọc là xùn qī, nghĩa là mùa lũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xùn qī] [汛 期]
mùa lũ
汛期来临之前,工人们正抓紧时间加固沿江的长堤。
xùn qī lái lín zhī qián, gōng rén men zhèng zhuā jǐn shí jiān jiā gù yán jiāng de cháng dī.Trước khi mùa lũ đến, các công nhân đang tranh thủ thời gian gia cố con đê dài dọc bờ sông.
汛期 (xùn qī) nghĩa là mùa lũ.
Viết lần lượt từng chữ 汛, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 洪汛期 (hóng xùn qī) – mùa lũ; 渔汛期 (yú xùn qī) – mùa đánh bắt cá; 鱼汛期 (yú xùn qī) – biến thể của 渔汛期 (yú xùn qī).