XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉静 đọc là chén jìng, nghĩa là bình yên; yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沉静

[chén jìng] [沉 静]

bình yên; yên tĩnh; điềm tĩnh

这部电影营造了一种沉静而忧郁的艺术氛围。

zhè bù diàn yǐng yíng zào le yì zhǒng chén jìng ér yōu yù de yì shù fēn wéi.

Bộ phim này đã tạo ra một bầu không khí nghệ thuật trầm lắng và u uất.

面对复杂的人生抉择,你需要独自沉静思索。

miàn duì fù zá de rén shēng jué zé, nǐ xū yào dú zì chén jìng sī suǒ.

Trước những lựa chọn cuộc đời phức tạp, bạn cần trầm lặng suy ngẫm một mình.

Hỏi đáp về từ 沉静

沉静 nghĩa là gì?

沉静 (chén jìng) nghĩa là bình yên; yên tĩnh.

Cách viết 沉静 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 静 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.