安生
[ān shēng] [安 生]
bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh
姐姐上个月平安生下了一对双胞胎。
jiě jie shàng gè yuè píng ān shēng xià le yí duì shuāng bāo tāi.Tháng trước chị gái đã sinh an toàn một cặp song sinh.
安生 đọc là ān shēng, nghĩa là bình yên; nghỉ ngơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān shēng] [安 生]
bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh
姐姐上个月平安生下了一对双胞胎。
jiě jie shàng gè yuè píng ān shēng xià le yí duì shuāng bāo tāi.Tháng trước chị gái đã sinh an toàn một cặp song sinh.
安生 (ān shēng) nghĩa là bình yên; nghỉ ngơi.
Viết lần lượt từng chữ 安, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 陈方安生 (chén fāng ān shēng) – Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001).