XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清净 đọc là qīng jìng, nghĩa là bình yên; yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 清净

清净 nghĩa là gì?

清净 (qīng jìng) nghĩa là bình yên; yên tĩnh.

Cách viết 清净 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 净 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清净?

Thường gặp: 耳根清净 (ěr gēn qīng jìng) – nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ).