耳根清净
[ěr gēn qīng jìng] [耳 根 清 净]
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
耳根清净 đọc là ěr gēn qīng jìng, nghĩa là nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ěr gēn qīng jìng] [耳 根 清 净]
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
耳根清净 (ěr gēn qīng jìng) nghĩa là nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian.
Viết lần lượt từng chữ 耳, 根, 清, 净 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.