XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳根清净 đọc là ěr gēn qīng jìng, nghĩa là nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耳根清净

耳根清净 nghĩa là gì?

耳根清净 (ěr gēn qīng jìng) nghĩa là nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian.

Cách viết 耳根清净 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 根, 清, 净 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.