XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沥青 đọc là lì qīng, nghĩa là nhựa đường; bitum. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沥青

[lì qīng] [沥 青]

nhựa đường; bitum; hắc ín

工人们正在路面上铺设一层新的沥青。

gōng rén men zhèng zài lù miàn shàng pū shè yì céng xīn de lì qīng.

Các công nhân đang rải một lớp nhựa đường mới trên mặt đường.

Hỏi đáp về từ 沥青

沥青 nghĩa là gì?

沥青 (lì qīng) nghĩa là nhựa đường; bitum.

Cách viết 沥青 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沥, 青 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沥青?

Thường gặp: 沥青铀矿 (lì qīng yóu kuàng) – quặng urani pitchblende.