XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

河口 đọc là hé kǒu, nghĩa là cửa sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 河口

河口 nghĩa là gì?

河口 (hé kǒu) nghĩa là cửa sông.

Cách viết 河口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 河, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 河口?

Thường gặp: 梅河口 (méi hé kǒu) – Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin; 河口区 (hé kǒu qū) – quận Hà Khẩu của thành phố Đông Doanh 东营市 (dōng yíng shì), Sơn Đông; 老河口 (lǎo hé kǒu) – Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc; 梅河口市 (méi hé kǒu shì) – Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin; 沙河口区 (shā hé kǒu qū) – quận Shahekou của Đại Liên 大连市 (dà lián shì), Liêu Ninh; 老河口市 (lǎo hé kǒu shì) – Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc.