XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海口 đọc là hǎi kǒu, nghĩa là cửa sông; vịnh ven biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海口

[hǎi kǒu] [海 口]

cửa sông; vịnh ven biển; cửa biển

由于台风影响,今天从广州飞往海口的航班不能直达,旅客只好在深圳换机。

yóu yú tái fēng yǐng xiǎng, jīn tiān cóng guǎng zhōu fēi wǎng hǎi kǒu de háng bān bù néng zhí dá, lǚ kè zhǐ hǎo zài shēn zhèn huàn jī.

Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay từ Quảng Châu đến Hải Khẩu hôm nay không thể bay thẳng, hành khách đành phải đổi máy bay ở Thâm Quyến.

Hỏi đáp về từ 海口

海口 nghĩa là gì?

海口 (hǎi kǒu) nghĩa là cửa sông; vịnh ven biển.

Cách viết 海口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海口?

Thường gặp: 入海口 (rù hǎi kǒu) – cửa sông; 夸海口 (kuā hǎi kǒu) – khoe khoang; 海口市 (hǎi kǒu shì) – thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省 (hǎi ná….