XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

河蟹 đọc là hé xiè, nghĩa là cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和谐 (hé xié), bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 河蟹

河蟹 nghĩa là gì?

河蟹 (hé xiè) nghĩa là cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和谐 (hé xié), bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn).

Cách viết 河蟹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 河, 蟹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.