老河口
[lǎo hé kǒu] [LÃO 河 口]
Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc
老河口 đọc là lǎo hé kǒu, nghĩa là Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo hé kǒu] [LÃO 河 口]
Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc
老河口 (lǎo hé kǒu) nghĩa là Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc.
Viết lần lượt từng chữ 老, 河, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老河口市 (lǎo hé kǒu shì) – Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc.