油然而生
[yóu rán ér shēng] [油 然 而 生]
nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được
油然而生 đọc là yóu rán ér shēng, nghĩa là nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu rán ér shēng] [油 然 而 生]
nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được
油然而生 (yóu rán ér shēng) nghĩa là nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát.
Viết lần lượt từng chữ 油, 然, 而, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.