XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法办 đọc là fǎ bàn, nghĩa là đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

法办

[fǎ bàn] [法 办]

đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật

购买机动车必须依法办理登记。

gòu mǎi jī dòng chē bì xū yī fǎ bàn lǐ dēng jì.

Mua xe cơ giới phải đăng ký theo đúng pháp luật.

依法办事是每个公民的责任。

yī fǎ bàn shì shì měi gè gōng mín de zé rèn.

Làm việc theo pháp luật là trách nhiệm của mỗi công dân.

每个人都必须依法办事,不能违反法律。

měi gè rén dōu bì xū yī fǎ bàn shì, bù néng wéi fǎn fǎ lǜ.

Mỗi người đều phải làm việc theo đúng pháp luật, không được vi phạm luật pháp.

Hỏi đáp về từ 法办

法办 nghĩa là gì?

法办 (fǎ bàn) nghĩa là đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật.

Cách viết 法办 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法办?

Thường gặp: 函送法办 (hán sòng fǎ bàn) – đưa ra công lý; 移送法办 (yí sòng fǎ bàn) – đưa ra công lý.