XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗地 đọc là xǐ dì, nghĩa là lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洗地

[xǐ dì] [洗 地]

lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai

我买了一把刷子来清洗地毯。

wǒ mǎi le yì bǎ shuā zi lái qīng xǐ dì tǎn.

Tôi đã mua một cái bàn chải để giặt thảm.

Hỏi đáp về từ 洗地

洗地 nghĩa là gì?

洗地 (xǐ dì) nghĩa là lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn.

Cách viết 洗地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.