XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流浪狗 đọc là liú làng gǒu, nghĩa là chó đi lạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流浪狗

[liú làng gǒu] [流 浪 狗]

chó đi lạc

那只流浪狗因为偷吃食物而挨打了。

nà zhī liú làng gǒu yīn wèi tōu chī shí wù ér ái dǎ le.

Con chó hoang đó bị đánh vì ăn vụng thức ăn.

这只流浪狗在他的悉心照料下康复了。

zhè zhī liú làng gǒu zài tā de xī xīn zhào liào xià kāng fù le.

Chú chó hoang này đã hồi phục dưới sự chăm sóc chu đáo của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 流浪狗

流浪狗 nghĩa là gì?

流浪狗 (liú làng gǒu) nghĩa là chó đi lạc.

Cách viết 流浪狗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 浪, 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.