浓集
[nóng jí] [浓 集]
tập trung; làm giàu
浓集 đọc là nóng jí, nghĩa là tập trung; làm giàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
浓集 (nóng jí) nghĩa là tập trung; làm giàu.
Viết lần lượt từng chữ 浓, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浓集铀 (nóng jí yóu) – uranium được làm giàu.