XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一意 đọc là yī yì, nghĩa là tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一意

[yī yì] [一 意]

tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

做事情只要一心一意就容易成功。

zuò shì qíng zhǐ yào yì xīn yí yì jiù róng yì chéng gōng.

Làm việc chỉ cần một lòng một dạ thì sẽ dễ thành công.

她一心一意投入到医学研究工作中。

tā yì xīn yí yì tóu rù dào yī xué yán jiū gōng zuò zhōng.

Cô ấy một lòng một dạ dồn sức vào công việc nghiên cứu y học.

只要一心一意备考,定能顺利通过九级。

zhǐ yào yì xīn yí yì bèi kǎo, dìng néng shùn lì tōng guò jiǔ jí.

Chỉ cần toàn tâm toàn ý ôn thi, nhất định có thể vượt qua cấp 9 thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 一意

一意 nghĩa là gì?

一意 (yī yì) nghĩa là tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn.

Cách viết 一意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一意?

Thường gặp: 一心一意 (yī xīn yī yì) – tập trung suy nghĩ và nỗ lực; 一意孤行 (yī yì gū xíng) – kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); 专心一意 (zhuān xīn yī yì) – tập trung vào.