XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凝集 đọc là níng jí, nghĩa là tập trung; tụ tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凝集

凝集 nghĩa là gì?

凝集 (níng jí) nghĩa là tập trung; tụ tập.

Cách viết 凝集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凝, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凝集?

Thường gặp: 凝集素 (níng jí sù) – (hóa sinh) agglutinin; 外源凝集素 (wài yuán níng jí sù) – (hóa sinh) lectin.