XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涌现 đọc là yǒng xiàn, nghĩa là xuất hiện số lượng lớn; nổi lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

涌现【湧現】

[yǒng xiàn] [涌 现]

xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật

大量事物或人才冒出或呈现

近年来,市场上涌现出了许多优秀的科技企业。

jìn nián lái, shì chǎng shàng yǒng xiàn chū le xǔ duō yōu xiù de kē jì qǐ yè.

Những năm gần đây, trên thị trường xuất hiện rất nhiều doanh nghiệp công nghệ xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 涌现

涌现 nghĩa là gì?

涌现 (yǒng xiàn) nghĩa là xuất hiện số lượng lớn; nổi lên. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 涌现 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涌, 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.