淋巴液 đọc là lín bā yè, nghĩa là dịch bạch huyết; bạch huyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 淋巴液
淋巴液 nghĩa là gì?
淋巴液 (lín bā yè) nghĩa là dịch bạch huyết; bạch huyết.
Cách viết 淋巴液 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 淋, 巴, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.