XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深长 đọc là shēn cháng, nghĩa là sâu sắc (ý nghĩa, hàm ý, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深长

[shēn cháng] [深 长]

sâu sắc (ý nghĩa, hàm ý, v.v.)

他意味深长的一笑,耐人寻味。

tā yì wèi shēn cháng de yí xiào, nài rén xún wèi.

Nụ cười đầy ẩn ý của anh ấy thật đáng để nghiền ngẫm.

Hỏi đáp về từ 深长

深长 nghĩa là gì?

深长 (shēn cháng) nghĩa là sâu sắc (ý nghĩa, hàm ý, v.v.).

Cách viết 深长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 深长?

Thường gặp: 寓意深长 (yù yì shēn cháng) – có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); 意味深长 (yì wèi shēn cháng) – sâu sắc.