混交 đọc là hùn jiāo, nghĩa là trộn lẫn (sự phát triển của cây cối). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 混交
混交 nghĩa là gì?
混交 (hùn jiāo) nghĩa là trộn lẫn (sự phát triển của cây cối).
Cách viết 混交 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 混, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 混交?
Thường gặp: 混交林 (hùn jiāo lín) – rừng hỗn giao.