XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

混名 đọc là hùn míng, nghĩa là biệt danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 混名

混名 nghĩa là gì?

混名 (hùn míng) nghĩa là biệt danh.

Cách viết 混名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 混, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 混名?

Thường gặp: 混名儿 (hùn míng r) – biến thể er hoá của 混名 (hùn míng).