XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

添加剂 đọc là tiān jiā jì, nghĩa là chất phụ gia; phụ gia thực phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

添加剂

[tiān jiā jì] [添 加 剂]

chất phụ gia; phụ gia thực phẩm

这种添加剂可以提高饲料的营养价值。

zhè zhǒng tiān jiā jì kě yǐ tí gāo sì liào de yíng yǎng jià zhí.

Loại phụ gia này có thể nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi.

长期食用添加剂超标的食物对健康有害。

cháng qī shí yòng tiān jiā jì chāo biāo de shí wù duì jiàn kāng yǒu hài.

Ăn thực phẩm chứa phụ gia vượt mức cho phép trong thời gian dài có hại cho sức khỏe.

Hỏi đáp về từ 添加剂

添加剂 nghĩa là gì?

添加剂 (tiān jiā jì) nghĩa là chất phụ gia; phụ gia thực phẩm.

Cách viết 添加剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 添, 加, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.