清白
[qīng bái] [清 白]
trong sạch; vô tội
父母从小教育我们要清白为人。
fù mǔ cóng xiǎo jiào yù wǒ men yào qīng bái wèi rén.Cha mẹ từ nhỏ đã dạy chúng tôi phải làm người trong sạch.
清白 đọc là qīng bái, nghĩa là trong sạch; vô tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng bái] [清 白]
trong sạch; vô tội
父母从小教育我们要清白为人。
fù mǔ cóng xiǎo jiào yù wǒ men yào qīng bái wèi rén.Cha mẹ từ nhỏ đã dạy chúng tôi phải làm người trong sạch.
清白 (qīng bái) nghĩa là trong sạch; vô tội.
Viết lần lượt từng chữ 清, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.