XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渗入 đọc là shèn rù, nghĩa là thấm vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渗入

[shèn rù] [渗 入]

thấm vào

生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。

shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.

Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

这种思想渐渐渗入到了他的工作中。

zhè zhǒng sī xiǎng jiàn jiàn shèn rù dào le tā de gōng zuò zhōng.

Tư tưởng này dần dần thấm vào trong công việc của anh ấy.

工人们正在抓紧修补屋顶的漏洞,以防雨水渗入。

gōng rén men zhèng zài zhuā jǐn xiū bǔ wū dǐng de lòu dòng, yǐ fáng yǔ shuǐ shèn rù.

Các công nhân đang khẩn trương sửa chữa chỗ dột trên mái nhà để chống thấm nước mưa.

Hỏi đáp về từ 渗入

渗入 nghĩa là gì?

渗入 (shèn rù) nghĩa là thấm vào.

Cách viết 渗入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渗, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.