溅开 đọc là jiàn kāi, nghĩa là bắn tóe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 溅开
溅开 nghĩa là gì?
溅开 (jiàn kāi) nghĩa là bắn tóe.
Cách viết 溅开 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 溅, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.