溺职 đọc là nì zhí, nghĩa là sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 溺职
溺职 nghĩa là gì?
溺职 (nì zhí) nghĩa là sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc.
Cách viết 溺职 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 溺, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.