XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漫漫长夜 đọc là màn màn cháng yè, nghĩa là đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漫漫长夜

[màn màn cháng yè] [漫 漫 长 夜]

đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài

漫漫长夜最难销,他只能看书度日。

màn màn cháng yè zuì nán xiāo, tā zhǐ néng kàn shū dù rì.

Đêm dài dằng dặc khó qua nhất, anh chỉ biết đọc sách qua ngày.

Hỏi đáp về từ 漫漫长夜

漫漫长夜 nghĩa là gì?

漫漫长夜 (màn màn cháng yè) nghĩa là đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài.

Cách viết 漫漫长夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漫, 漫, 长, 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.