灵丘 đọc là líng qiū, nghĩa là huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同 (dà tóng), Sơn Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 灵丘
灵丘 nghĩa là gì?
灵丘 (líng qiū) nghĩa là huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同 (dà tóng), Sơn Tây.
Cách viết 灵丘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 灵, 丘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 灵丘?
Thường gặp: 灵丘县 (líng qiū xiàn) – huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同 (dà tóng), Sơn Tây.