XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灵犀 đọc là líng xī, nghĩa là sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 灵犀

灵犀 nghĩa là gì?

灵犀 (líng xī) nghĩa là sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau.

Cách viết 灵犀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灵, 犀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灵犀?

Thường gặp: 灵犀相通 (líng xī xiāng tōng) – tâm hồn đồng điệu; 灵犀一点通 (líng xī yī diǎn tōng) – tâm đầu ý hợp.