灵犀
[líng xī] [灵 犀]
sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín
灵犀 đọc là líng xī, nghĩa là sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng xī] [灵 犀]
sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín
灵犀 (líng xī) nghĩa là sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau.
Viết lần lượt từng chữ 灵, 犀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 灵犀相通 (líng xī xiāng tōng) – tâm hồn đồng điệu; 灵犀一点通 (líng xī yī diǎn tōng) – tâm đầu ý hợp.