XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炸掉 đọc là zhà diào, nghĩa là cho nổ (bằng bom). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 炸掉

炸掉 nghĩa là gì?

炸掉 (zhà diào) nghĩa là cho nổ (bằng bom).

Cách viết 炸掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炸, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.