XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炼化 đọc là liàn huà, nghĩa là tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 炼化

炼化 nghĩa là gì?

炼化 (liàn huà) nghĩa là tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.).

Cách viết 炼化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炼, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.